---
title: '"Every barracks had its own alarm clock." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Every barracks had its own alarm clock." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Mỗi doanh trại có một đồng hồ báo thức riêng.
lang: en
en: Every barracks had its own alarm clock.
vi: Mỗi doanh trại có một đồng hồ báo thức riêng.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 267249
---
## Câu tiếng Anh

**Every barracks had its own alarm clock.**

## Nghĩa tiếng Việt

Mỗi doanh trại có một đồng hồ báo thức riêng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Every barracks had its own alarm clock. | Mỗi doanh trại có một đồng hồ báo thức riêng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
