---
title: >-
  "Everything else runs on a timetable till it comes to paying' us our shares."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Everything else runs on a timetable till it comes to paying' us our shares."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Mọi thứ khác đều chạy theo thời gian 
lang: en
en: Everything else runs on a timetable till it comes to paying' us our shares.
vi: Mọi thứ khác đều chạy theo thời gian biểu cho đến khi chúng ta được chia phần.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 356799
---
## Câu tiếng Anh

**Everything else runs on a timetable till it comes to paying' us our shares.**

## Nghĩa tiếng Việt

Mọi thứ khác đều chạy theo thời gian biểu cho đến khi chúng ta được chia phần.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Everything else runs on a timetable till it comes to paying' us our shares. | Mọi thứ khác đều chạy theo thời gian biểu cho đến khi chúng ta được chia phần. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
