---
title: >-
  "Except for him who else can be the wise King?" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Except for him who else can be the wise King?" nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Ngoài ngài ấy ra, còn ai có thể là minh chủ nữa đây?
lang: en
en: Except for him who else can be the wise King?
vi: 'Ngoài ngài ấy ra, còn ai có thể là minh chủ nữa đây?'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 4263
---
## Câu tiếng Anh

**Except for him who else can be the wise King?**

## Nghĩa tiếng Việt

Ngoài ngài ấy ra, còn ai có thể là minh chủ nữa đây?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Except for him who else can be the wise King? | Ngoài ngài ấy ra, còn ai có thể là minh chủ nữa đây? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
