Câu tiếng Anh
Except when I got throwed and tromped on.
Nghĩa tiếng Việt
Trừ khi tôi bị ngựa hất và dẫm lên.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Except when I got throwed and tromped on. | Trừ khi tôi bị ngựa hất và dẫm lên. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn