---
title: '"Fair gypsy, read my fortune." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Fair gypsy, read my fortune." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Một cử
  chỉ bình thường, nhưng làm lòng anh xao xuyến.
lang: en
en: 'Fair gypsy, read my fortune.'
vi: 'Một cử chỉ bình thường, nhưng làm lòng anh xao xuyến.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 20491
---
## Câu tiếng Anh

**Fair gypsy, read my fortune.**

## Nghĩa tiếng Việt

Một cử chỉ bình thường, nhưng làm lòng anh xao xuyến.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Fair gypsy, read my fortune. | Một cử chỉ bình thường, nhưng làm lòng anh xao xuyến. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
