Câu tiếng Anh
"Faites entrer I'accusé."
Nghĩa tiếng Việt
"Đưa bị cáo vào."
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| "Faites entrer I'accusé." | "Đưa bị cáo vào." |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
"Faites entrer I'accusé."
"Đưa bị cáo vào."
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| "Faites entrer I'accusé." | "Đưa bị cáo vào." |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn