---
title: >-
  "Father reads the newspaper, eating his breakfast." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Father reads the newspaper, eating his breakfast." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Ông bố vừa đọc báo vừa ăn sáng.
lang: en
en: 'Father reads the newspaper, eating his breakfast.'
vi: Ông bố vừa đọc báo vừa ăn sáng.
tatoebaEn: 319299
tatoebaVi: 4604762
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**Father reads the newspaper, eating his breakfast.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông bố vừa đọc báo vừa ăn sáng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Father reads the newspaper, eating his breakfast. | Ông bố vừa đọc báo vừa ăn sáng. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
