---
title: >-
  "Figured there was something fishy about him dressing up like that." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Figured there was something fishy about him dressing up like that." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Có gì đó ám muội trong việc lão ăn mặc chinh t
lang: en
en: Figured there was something fishy about him dressing up like that.
vi: Có gì đó ám muội trong việc lão ăn mặc chinh tề như thế.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 87453
---
## Câu tiếng Anh

**Figured there was something fishy about him dressing up like that.**

## Nghĩa tiếng Việt

Có gì đó ám muội trong việc lão ăn mặc chinh tề như thế.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Figured there was something fishy about him dressing up like that. | Có gì đó ám muội trong việc lão ăn mặc chinh tề như thế. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
