Câu tiếng Anh
Finally, she found out the truth.
Nghĩa tiếng Việt
Cuối cùng, cô ấy đã tìm ra sự thật.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Finally, she found out the truth. | Cuối cùng, cô ấy đã tìm ra sự thật. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
Finally, she found out the truth.
Cuối cùng, cô ấy đã tìm ra sự thật.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Finally, she found out the truth. | Cuối cùng, cô ấy đã tìm ra sự thật. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn