Câu tiếng Anh
First come, first serve.
Nghĩa tiếng Việt
Ai tới trước, người đó ngồi trước.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| First come, first serve. | Ai tới trước, người đó ngồi trước. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
First come, first serve.
Ai tới trước, người đó ngồi trước.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| First come, first serve. | Ai tới trước, người đó ngồi trước. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn