Câu tiếng Anh
First come, first served.
Nghĩa tiếng Việt
Đừng chờ đợi! Lẹ lên! Không đủ cho mọi người đâu.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| First come, first served. | Đừng chờ đợi! Lẹ lên! Không đủ cho mọi người đâu. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
First come, first served.
Đừng chờ đợi! Lẹ lên! Không đủ cho mọi người đâu.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| First come, first served. | Đừng chờ đợi! Lẹ lên! Không đủ cho mọi người đâu. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn