---
title: '"First his brother and now his son." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "First his brother and now his son." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch:
  Đầu tiên là em trai cậu ấy, và bây giờ là con trai cậu ấy.
lang: en
en: First his brother and now his son.
vi: 'Đầu tiên là em trai cậu ấy, và bây giờ là con trai cậu ấy.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 119649
---
## Câu tiếng Anh

**First his brother and now his son.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đầu tiên là em trai cậu ấy, và bây giờ là con trai cậu ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| First his brother and now his son. | Đầu tiên là em trai cậu ấy, và bây giờ là con trai cậu ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
