---
title: >-
  "First I got a ring, then we looked at houses, then we bought clothes." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "First I got a ring, then we looked at houses, then we bought clothes." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Đầu tiên tôi đi mua nhẫn, xem qua vài căn n
lang: en
en: 'First I got a ring, then we looked at houses, then we bought clothes.'
vi: 'Đầu tiên tôi đi mua nhẫn, xem qua vài căn nhà, rồi mua quần áo.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 196326
---
## Câu tiếng Anh

**First I got a ring, then we looked at houses, then we bought clothes.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đầu tiên tôi đi mua nhẫn, xem qua vài căn nhà, rồi mua quần áo.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| First I got a ring, then we looked at houses, then we bought clothes. | Đầu tiên tôi đi mua nhẫn, xem qua vài căn nhà, rồi mua quần áo. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
