Câu tiếng Anh
First one there gets the best.
Nghĩa tiếng Việt
Người đến đầu tiên sẽ được cái mỏ tốt nhất.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| First one there gets the best. | Người đến đầu tiên sẽ được cái mỏ tốt nhất. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
First one there gets the best.
Người đến đầu tiên sẽ được cái mỏ tốt nhất.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| First one there gets the best. | Người đến đầu tiên sẽ được cái mỏ tốt nhất. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn