---
title: >-
  "First the doorman, then the call boy, now the stage manager." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "First the doorman, then the call boy, now the stage manager." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Đầu tiên là người gác cổng, rồi tới thằng nhóc
  chạy 
lang: en
en: 'First the doorman, then the call boy, now the stage manager.'
vi: >-
  Đầu tiên là người gác cổng, rồi tới thằng nhóc chạy vặt, giờ tới quản lý sân
  khấu.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 238821
---
## Câu tiếng Anh

**First the doorman, then the call boy, now the stage manager.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đầu tiên là người gác cổng, rồi tới thằng nhóc chạy vặt, giờ tới quản lý sân khấu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| First the doorman, then the call boy, now the stage manager. | Đầu tiên là người gác cổng, rồi tới thằng nhóc chạy vặt, giờ tới quản lý sân khấu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
