Câu tiếng Anh
First, the weakest
Nghĩa tiếng Việt
Trước hết, từ chỗ yếu nhất.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| First, the weakest | Trước hết, từ chỗ yếu nhất. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
First, the weakest
Trước hết, từ chỗ yếu nhất.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| First, the weakest | Trước hết, từ chỗ yếu nhất. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn