---
title: >-
  "First thing in the morning, he came to the station." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "First thing in the morning, he came to the station." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Sáng ra việc đầu tiên là anh ta đến nhà ga.
lang: en
en: 'First thing in the morning, he came to the station.'
vi: Sáng ra việc đầu tiên là anh ta đến nhà ga.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 195582
---
## Câu tiếng Anh

**First thing in the morning, he came to the station.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sáng ra việc đầu tiên là anh ta đến nhà ga.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| First thing in the morning, he came to the station. | Sáng ra việc đầu tiên là anh ta đến nhà ga. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
