---
title: '"First, you gotta set the rhythm." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "First, you gotta set the rhythm." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Đầu
  tiên, cô phải tạo nhịp điệu.
lang: en
en: 'First, you gotta set the rhythm.'
vi: 'Đầu tiên, cô phải tạo nhịp điệu.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 322659
---
## Câu tiếng Anh

**First, you gotta set the rhythm.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đầu tiên, cô phải tạo nhịp điệu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| First, you gotta set the rhythm. | Đầu tiên, cô phải tạo nhịp điệu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
