---
title: >-
  "First you smash your leg, then you get to looking out the window, see things
  …" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "First you smash your leg, then you get to looking out the window, see things
  …" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Trước hết, anh bị gãy chân, rồi an
lang: en
en: >-
  First you smash your leg, then you get to looking out the window, see things
  you shouldn't see. Trouble.
vi: >-
  Trước hết, anh bị gãy chân, rồi anh ngồi nhìn ra cửa sổ, thấy những thứ anh
  không nên thấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 291020
---
## Câu tiếng Anh

**First you smash your leg, then you get to looking out the window, see things you shouldn't see. Trouble.**

## Nghĩa tiếng Việt

Trước hết, anh bị gãy chân, rồi anh ngồi nhìn ra cửa sổ, thấy những thứ anh không nên thấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| First you smash your leg, then you get to looking out the window, see things you shouldn't see. Trouble. | Trước hết, anh bị gãy chân, rồi anh ngồi nhìn ra cửa sổ, thấy những thứ anh không nên thấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
