Câu tiếng Anh
Firstly, I'm not persecuting him.
Nghĩa tiếng Việt
Thứ nhất, anh không truy sát ông ta.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Firstly, I'm not persecuting him. | Thứ nhất, anh không truy sát ông ta. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Firstly, I'm not persecuting him.
Thứ nhất, anh không truy sát ông ta.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Firstly, I'm not persecuting him. | Thứ nhất, anh không truy sát ông ta. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn