---
title: >-
  "For what it's worth, I can't remember ever having kissed any other woman
  before." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "For what it's worth, I can't remember ever having kissed any other woman
  before." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Không chắc có đúng không, anh
  kh
lang: en
en: >-
  For what it's worth, I can't remember ever having kissed any other woman
  before.
vi: 'Không chắc có đúng không, anh không thể nhớ đã từng hôn người phụ nữ nào khác.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 122813
---
## Câu tiếng Anh

**For what it's worth, I can't remember ever having kissed any other woman before.**

## Nghĩa tiếng Việt

Không chắc có đúng không, anh không thể nhớ đã từng hôn người phụ nữ nào khác.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| For what it's worth, I can't remember ever having kissed any other woman before. | Không chắc có đúng không, anh không thể nhớ đã từng hôn người phụ nữ nào khác. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
