---
title: >-
  "Forgive me, Sir, but the land that I fought for was not for myself." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Forgive me, Sir, but the land that I fought for was not for myself." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Xin lỗi, thưa ngài, nhưng đất đai mà vì nó tô
lang: en
en: 'Forgive me, Sir, but the land that I fought for was not for myself.'
vi: >-
  Xin lỗi, thưa ngài, nhưng đất đai mà vì nó tôi chiến đấu không phải cho riêng
  tôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 245688
---
## Câu tiếng Anh

**Forgive me, Sir, but the land that I fought for was not for myself.**

## Nghĩa tiếng Việt

Xin lỗi, thưa ngài, nhưng đất đai mà vì nó tôi chiến đấu không phải cho riêng tôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Forgive me, Sir, but the land that I fought for was not for myself. | Xin lỗi, thưa ngài, nhưng đất đai mà vì nó tôi chiến đấu không phải cho riêng tôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
