---
title: >-
  "Formerly, when you came here, you were not bitter." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Formerly, when you came here, you were not bitter." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Lúc trước, khi anh tới đây, anh không cay đắng như vậy.
lang: en
en: 'Formerly, when you came here, you were not bitter.'
vi: 'Lúc trước, khi anh tới đây, anh không cay đắng như vậy.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 243912
---
## Câu tiếng Anh

**Formerly, when you came here, you were not bitter.**

## Nghĩa tiếng Việt

Lúc trước, khi anh tới đây, anh không cay đắng như vậy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Formerly, when you came here, you were not bitter. | Lúc trước, khi anh tới đây, anh không cay đắng như vậy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
