---
title: >-
  "Four months ago, she signaled to one of our assets that she had a
  willingness…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Four months ago, she signaled to one of our assets that she had a
  willingness…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cách đây 4 tháng, cô ta
  ra hiệu ch
lang: en
en: >-
  Four months ago, she signaled to one of our assets that she had a willingness
  to talk about a secret weapons program.
vi: >-
  Cách đây 4 tháng, cô ta ra hiệu cho các tình báo của chúng ta rằng- cô ta đã
  sẵn sàng để trao đổi về một chương trình vũ khí bí mật.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 96
---
## Câu tiếng Anh

**Four months ago, she signaled to one of our assets that she had a willingness to talk about a secret weapons program.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cách đây 4 tháng, cô ta ra hiệu cho các tình báo của chúng ta rằng- cô ta đã sẵn sàng để trao đổi về một chương trình vũ khí bí mật.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Four months ago, she signaled to one of our assets that she had a willingness to talk about a secret weapons program. | Cách đây 4 tháng, cô ta ra hiệu cho các tình báo của chúng ta rằng- cô ta đã sẵn sàng để trao đổi về một chương trình vũ khí bí mật. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
