Câu tiếng Anh
Get away from that window.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta sẽ nhìn thấy cậu trong bộ đồ lót.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Get away from that window. | Anh ta sẽ nhìn thấy cậu trong bộ đồ lót. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Get away from that window.
Anh ta sẽ nhìn thấy cậu trong bộ đồ lót.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Get away from that window. | Anh ta sẽ nhìn thấy cậu trong bộ đồ lót. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn