Câu tiếng Anh
Gets away from that gingerbread idea.
Nghĩa tiếng Việt
thoát khỏi những ý tưởng hào nhoáng.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Gets away from that gingerbread idea. | thoát khỏi những ý tưởng hào nhoáng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Gets away from that gingerbread idea.
thoát khỏi những ý tưởng hào nhoáng.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Gets away from that gingerbread idea. | thoát khỏi những ý tưởng hào nhoáng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn