Câu tiếng Anh
Getting an early start.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi phải lên đường sớm.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Getting an early start. | Tôi phải lên đường sớm. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Getting an early start.
Tôi phải lên đường sớm.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Getting an early start. | Tôi phải lên đường sớm. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn