Câu tiếng Anh
- Getting younger.
Nghĩa tiếng Việt
- Ngày càng trẻ ra.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - Getting younger. | - Ngày càng trẻ ra. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
- Getting younger.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| - Getting younger. | - Ngày càng trẻ ra. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn