---
title: >-
  "Give back the light to his eyes. Take my sight for his." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Give back the light to his eyes. Take my sight for his." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Xin cho anh ấy được thấy, Con xin hiến đôi mắt mình cho
  a
lang: en
en: Give back the light to his eyes. Take my sight for his.
vi: 'Xin cho anh ấy được thấy, Con xin hiến đôi mắt mình cho anh ta.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 180177
---
## Câu tiếng Anh

**Give back the light to his eyes. Take my sight for his.**

## Nghĩa tiếng Việt

Xin cho anh ấy được thấy, Con xin hiến đôi mắt mình cho anh ta.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Give back the light to his eyes. Take my sight for his. | Xin cho anh ấy được thấy, Con xin hiến đôi mắt mình cho anh ta. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
