Câu tiếng Anh
Give her back her tomatoes.
Nghĩa tiếng Việt
Trả cà chua lại cho nó nè .
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Give her back her tomatoes. | Trả cà chua lại cho nó nè . |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Give her back her tomatoes.
Trả cà chua lại cho nó nè .
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Give her back her tomatoes. | Trả cà chua lại cho nó nè . |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn