---
title: '"- Gone again, but I''ll give him an earful." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- Gone again, but I'll give him an earful." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: - Lại đi rồi, nhưng tôi sẽ nhắc nhở nó.
lang: en
en: '- Gone again, but I''ll give him an earful.'
vi: '- Lại đi rồi, nhưng tôi sẽ nhắc nhở nó.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 266421
---
## Câu tiếng Anh

**- Gone again, but I'll give him an earful.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Lại đi rồi, nhưng tôi sẽ nhắc nhở nó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - Gone again, but I'll give him an earful. | - Lại đi rồi, nhưng tôi sẽ nhắc nhở nó. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
