---
title: '"Got behind in his credits, flunked out." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Got behind in his credits, flunked out." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Anh ấy lỡ tín chỉ và bị đánh rớt.
lang: en
en: 'Got behind in his credits, flunked out.'
vi: Anh ấy lỡ tín chỉ và bị đánh rớt.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 102720
---
## Câu tiếng Anh

**Got behind in his credits, flunked out.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy lỡ tín chỉ và bị đánh rớt.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Got behind in his credits, flunked out. | Anh ấy lỡ tín chỉ và bị đánh rớt. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
