---
title: >-
  "Guess what. I'm saving up to buy you a charm bracelet." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Guess what. I'm saving up to buy you a charm bracelet." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Đoán xem, cô sẽ mua cho cháu một chiếc vòng thật đẹp.
lang: en
en: Guess what. I'm saving up to buy you a charm bracelet.
vi: 'Đoán xem, cô sẽ mua cho cháu một chiếc vòng thật đẹp.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 319499
---
## Câu tiếng Anh

**Guess what. I'm saving up to buy you a charm bracelet.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đoán xem, cô sẽ mua cho cháu một chiếc vòng thật đẹp.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Guess what. I'm saving up to buy you a charm bracelet. | Đoán xem, cô sẽ mua cho cháu một chiếc vòng thật đẹp. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
