---
title: >-
  "Guy who owes him money, fellow he had an argument with." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Guy who owes him money, fellow he had an argument with." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Người nợ anh ta tiền, người mà anh ta đã cãi nhau.
lang: en
en: 'Guy who owes him money, fellow he had an argument with.'
vi: 'Người nợ anh ta tiền, người mà anh ta đã cãi nhau.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 211594
---
## Câu tiếng Anh

**Guy who owes him money, fellow he had an argument with.**

## Nghĩa tiếng Việt

Người nợ anh ta tiền, người mà anh ta đã cãi nhau.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Guy who owes him money, fellow he had an argument with. | Người nợ anh ta tiền, người mà anh ta đã cãi nhau. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
