---
title: '"- Has she been presented at court?" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- Has she been presented at court?" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: -
  Cô ấy có tiền án gì không? - Tôi tin rằng không, thưa ngài.
lang: en
en: '- Has she been presented at court?'
vi: '- Cô ấy có tiền án gì không? - Tôi tin rằng không, thưa ngài.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 66943
---
## Câu tiếng Anh

**- Has she been presented at court?**

## Nghĩa tiếng Việt

- Cô ấy có tiền án gì không? - Tôi tin rằng không, thưa ngài.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - Has she been presented at court? | - Cô ấy có tiền án gì không? - Tôi tin rằng không, thưa ngài. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
