---
title: '"Have I been in your prayers too?" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Have I been in your prayers too?" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Tôi
  có được cô cũng cầu nguyện cho không?
lang: en
en: Have I been in your prayers too?
vi: Tôi có được cô cũng cầu nguyện cho không?
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 280923
---
## Câu tiếng Anh

**Have I been in your prayers too?**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi có được cô cũng cầu nguyện cho không?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Have I been in your prayers too? | Tôi có được cô cũng cầu nguyện cho không? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
