Câu tiếng Anh
Haven't seen him since.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không nhìn thấy ông ta kể từ đó.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Haven't seen him since. | Tôi không nhìn thấy ông ta kể từ đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Haven't seen him since.
Tôi không nhìn thấy ông ta kể từ đó.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Haven't seen him since. | Tôi không nhìn thấy ông ta kể từ đó. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn