---
title: '"Having it repaired." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Having it repaired." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Nó bị nguyền
  rủa, vì thế họ làm lại.
lang: en
en: Having it repaired.
vi: 'Nó bị nguyền rủa, vì thế họ làm lại.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 339275
---
## Câu tiếng Anh

**Having it repaired.**

## Nghĩa tiếng Việt

Nó bị nguyền rủa, vì thế họ làm lại.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Having it repaired. | Nó bị nguyền rủa, vì thế họ làm lại. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
