---
title: '"Having my shoes polished, I gave you more." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Having my shoes polished, I gave you more." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Khi đánh bóng giày xong, tao đã cho mày thêm.
lang: en
en: 'Having my shoes polished, I gave you more.'
vi: 'Khi đánh bóng giày xong, tao đã cho mày thêm.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 168744
---
## Câu tiếng Anh

**Having my shoes polished, I gave you more.**

## Nghĩa tiếng Việt

Khi đánh bóng giày xong, tao đã cho mày thêm.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Having my shoes polished, I gave you more. | Khi đánh bóng giày xong, tao đã cho mày thêm. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
