---
title: >-
  "Having recognized your errors, you shall not be excommunicated." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Having recognized your errors, you shall not be excommunicated." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Vì đã thừa nhận sai lầm của con, con sẽ không bị 
lang: en
en: 'Having recognized your errors, you shall not be excommunicated.'
vi: 'Vì đã thừa nhận sai lầm của con, con sẽ không bị rút phép thông công.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 7071
---
## Câu tiếng Anh

**Having recognized your errors, you shall not be excommunicated.**

## Nghĩa tiếng Việt

Vì đã thừa nhận sai lầm của con, con sẽ không bị rút phép thông công.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Having recognized your errors, you shall not be excommunicated. | Vì đã thừa nhận sai lầm của con, con sẽ không bị rút phép thông công. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
