---
title: '"He admitted his guilt." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He admitted his guilt." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh ấy nhận
  tội lỗi của mình.
lang: en
en: He admitted his guilt.
vi: Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
tatoebaEn: 298868
tatoebaVi: 516572
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He admitted his guilt.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy nhận tội lỗi của mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He admitted his guilt. | Anh ấy nhận tội lỗi của mình. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
