---
title: '"He always trusted me." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He always trusted me." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh ấy luôn
  tin tưởng tôi.
lang: en
en: He always trusted me.
vi: Anh ấy luôn tin tưởng tôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 162848
---
## Câu tiếng Anh

**He always trusted me.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy luôn tin tưởng tôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He always trusted me. | Anh ấy luôn tin tưởng tôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
