Câu tiếng Anh
He appeared from nowhere.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy bỗng dưng xuất hiện.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He appeared from nowhere. | Anh ấy bỗng dưng xuất hiện. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He appeared from nowhere.
Anh ấy bỗng dưng xuất hiện.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He appeared from nowhere. | Anh ấy bỗng dưng xuất hiện. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn