Câu tiếng Anh
He ate his lunch here
Nghĩa tiếng Việt
Nó còn ăn trưa ở nhà mà nhỉ.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He ate his lunch here | Nó còn ăn trưa ở nhà mà nhỉ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He ate his lunch here
Nó còn ăn trưa ở nhà mà nhỉ.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He ate his lunch here | Nó còn ăn trưa ở nhà mà nhỉ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn