Câu tiếng Anh
He bears the scars, Marius.
Nghĩa tiếng Việt
Ổng vẫn còn sẹo, Marius.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He bears the scars, Marius. | Ổng vẫn còn sẹo, Marius. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
He bears the scars, Marius.
Ổng vẫn còn sẹo, Marius.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He bears the scars, Marius. | Ổng vẫn còn sẹo, Marius. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn