---
title: >-
  "He became morose, embittered, suspicious, above all, of his wife." nghĩa là
  gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "He became morose, embittered, suspicious, above all, of his wife." nghĩa là
  gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ông ta đã trở nên không vui, cay cú, nghi ngờ m
lang: en
en: 'He became morose, embittered, suspicious, above all, of his wife.'
vi: 'Ông ta đã trở nên không vui, cay cú, nghi ngờ mọi thứ, mà hơn cả là bà vợ ông.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 115219
---
## Câu tiếng Anh

**He became morose, embittered, suspicious, above all, of his wife.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ta đã trở nên không vui, cay cú, nghi ngờ mọi thứ, mà hơn cả là bà vợ ông.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He became morose, embittered, suspicious, above all, of his wife. | Ông ta đã trở nên không vui, cay cú, nghi ngờ mọi thứ, mà hơn cả là bà vợ ông. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
