---
title: '"He blushed and gave a start." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He blushed and gave a start." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ông ấy
  đỏ mặt và cuống quít.
lang: en
en: He blushed and gave a start.
vi: Ông ấy đỏ mặt và cuống quít.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 329297
---
## Câu tiếng Anh

**He blushed and gave a start.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy đỏ mặt và cuống quít.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He blushed and gave a start. | Ông ấy đỏ mặt và cuống quít. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
