Câu tiếng Anh
He bought a shield and a sword.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He bought a shield and a sword. | Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He bought a shield and a sword.
Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He bought a shield and a sword. | Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn