---
title: '"He bought his son a camera." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "He bought his son a camera." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Anh ấy
  mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
lang: en
en: He bought his son a camera.
vi: Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
tatoebaEn: 300947
tatoebaVi: 8834937
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**He bought his son a camera.**

## Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| He bought his son a camera. | Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
