Câu tiếng Anh
He bumped his head against a post.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He bumped his head against a post. | Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
He bumped his head against a post.
Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| He bumped his head against a post. | Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn